- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 異dị(khác biệt, đặc biệt)
- 十thập(mười, chồng lên)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
để tang; mặc đồ tang
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
để tang; mặc đồ tang
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
để tang; mặc đồ tang
Cô ấy mặc đồ tang cho cha mình.
để tang; mặc đồ tang
Anh ấy đội hiếu cho mẹ mình.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
để tang; mặc đồ tang
để tang; mặc đồ tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.