- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Ủy ban Thường vụ (ví dụ: Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Ủy ban thường vụ đang họp.
Ủy ban Thường vụ (ví dụ: Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Ủy ban thường vụ đang họp.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ủy ban Thường vụ (ví dụ: Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Ủy ban Thường vụ (ví dụ: Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.