- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; thường thường; hay
中经常发生或进行的样子;多次重复jīngcháng fāshēng huò jìnxíng de yàngzi; duō cì chóngfù
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
Cô ấy hay quên mang chìa khóa.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; thường thường; hay
中经常发生或进行的样子;多次重复jīngcháng fāshēng huò jìnxíng de yàngzi; duō cì chóngfù
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
Cô ấy hay quên mang chìa khóa.
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
thường xuyên; thường thường; hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.