- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật
Anh ấy thích thao túng từ phía sau hậu trường.
giật dây phía sau; thao túng hậu trường
Anh ấy thích giật dây từ phía sau.
giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật
Anh ấy thích thao túng từ phía sau hậu trường.
giật dây phía sau; thao túng hậu trường
Anh ấy thích giật dây từ phía sau.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật
giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.