- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
Phim này có cảnh hậu trường rất thú vị.
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
Phim này có cảnh hậu trường rất thú vị.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.