- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
Anh ấy có một người con nuôi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
Anh ấy có một người con nuôi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.