- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
sạch sẽ; gọn gàng
中没有污垢;整洁没有杂乱méiyǒu wūgòu; zhěngjiié méiyǒu záluàn
Căn phòng này rất sạch sẽ.
Mỗi ngày cô ấy lau bếp sạch bóng.
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
sạch sẽ; gọn gàng
中没有污垢;整洁没有杂乱méiyǒu wūgòu; zhěngjiié méiyǒu záluàn
Căn phòng này rất sạch sẽ.
Mỗi ngày cô ấy lau bếp sạch bóng.
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
Phòng của bạn thật sạch sẽ.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
sạch sẽ; gọn gàng
sạch sẽ; gọn gàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sạch sẽ; gọn gàng
Cô ấy lau bàn sạch bóng.
sạch sẽ; gọn gàng
Cô ấy lau bàn sạch bóng.