- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn
中排列得整雪有序;不混乱pái liè de zhěng nuò yǒu xù;bù hùnluàn
Phòng của anh ấy rất gọn gàng.
ngay ngắn; gọn gàng; đều đặn; chỉnh tề
中排列得很匀称,没有不齐的地方pái liè de hěn yún chèn、méi yǒu bù qí de dì fang
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn
中排列得整雪有序;不混乱pái liè de zhěng nuò yǒu xù;bù hùnluàn
Phòng của anh ấy rất gọn gàng.
ngay ngắn; gọn gàng; đều đặn; chỉnh tề
中排列得很匀称,没有不齐的地方pái liè de hěn yún chèn、méi yǒu bù qí de dì fang
Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn
ngăn nắp; gọn gàng; có trật tự; đều đặn
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
中排列得很有次序、不乱;干净整洁pái liè de hěn yǒu cì xù、bú luàn;gān jìng zhěng jié
sạch sẽ; gọn gàng
中物品或事物排列得有序、不乱,看起来很干净wùpǐn huò shìwù pái liè de yǒuxù、búluàn,kàn qǐlái hěn gānjìng
gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm
中排列得很有次序、不乱;干净整洁pái liè de hěn yǒu cì xù、bú luàn;gān jìng zhěng jié
sạch sẽ; gọn gàng
中物品或事物排列得有序、不乱,看起来很干净wùpǐn huò shìwù pái liè de yǒuxù、búluàn,kàn qǐlái hěn gānjìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.