- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích
Chúng ta không thể ngồi chờ vô ích.
ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích
Chúng ta không thể ngồi chờ vô ích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích
ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.