- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)
Các cảnh sát đang điều tra vụ án này.
cán bộ cảnh sát; cán bộ và cảnh sát
Các cán bộ cảnh sát đang điều tra vụ án này.
cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)
Các cảnh sát đang điều tra vụ án này.
cán bộ cảnh sát; cán bộ và cảnh sát
Các cán bộ cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)
cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.