- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
(lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý
Anh ấy luôn nói những lời vô nghĩa.
(lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý
Anh ấy luôn nói những lời vô nghĩa.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
(lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý
(lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.