- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đều; chia đôi
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh.
chia đều; hòa điểm
Họ hòa nhau rồi.
chia đều; bình phân; chia đôi (hình học)
Đường này chia đôi góc.
chia đều; hòa điểm; deuce (quần vợt)
Trận đấu hòa.
chia đều; chia đôi
Chúng tôi đã chia đều chiếc bánh.
chia đều; hòa điểm
Họ hòa nhau rồi.
chia đều; bình phân; chia đôi (hình học)
Đường này chia đôi góc.
chia đều; hòa điểm; deuce (quần vợt)
Trận đấu hòa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.