- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
dẹp loạn; trấn áp phản loạn
Quân đội đã dẹp loạn thành công.
dẹp loạn; bình định nổi loạn
Anh ta được lệnh dẹp loạn.
dẹp loạn; trấn áp phản loạn
Quân đội đã dẹp loạn thành công.
dẹp loạn; bình định nổi loạn
Anh ta được lệnh dẹp loạn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
dẹp loạn; trấn áp phản loạn
dẹp loạn; trấn áp phản loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.