- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
中使不安定或生气的事情变得安静、平稳shǐ búānquèdìng huò shēngqì de shìqing biànde ānjìng、píngwěn
Gió đã lặng rồi.
dập tắt; bình định; xoa dịu (tranh chấp)
中使争执、纠纷等消除或减少shǐ zhēngzhí、jiūufēn děng xiāochúyú huò jiǎnshǎo
Anh ấy đã dập tắt cuộc cãi vã.
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
中使不安定或生气的事情变得安静、平稳shǐ búānquèdìng huò shēngqì de shìqing biànde ānjìng、píngwěn
Gió đã lặng rồi.
dập tắt; bình định; xoa dịu (tranh chấp)
中使争执、纠纷等消除或减少shǐ zhēngzhí、jiūufēn děng xiāochúyú huò jiǎnshǎo
Anh ấy đã dập tắt cuộc cãi vã.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dẹp yên; bình định; làm dịu (cuộc nổi loạn, xung đột...)
中使骚乱、冲突等停止或减弱shǐ sāoluàn、chōngtū děng tíngzhǐ huò jiǎnruò
Chính phủ đã dập tắt cuộc nổi loạn.
dẹp yên; bình định; làm dịu (cuộc nổi loạn, xung đột...)
中使骚乱、冲突等停止或减弱shǐ sāoluàn、chōngtū děng tíngzhǐ huò jiǎnruò
Chính phủ đã dập tắt cuộc nổi loạn.