- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)
Căn phòng này rộng 300 bộ vuông.
feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)
Căn phòng này rộng 300 bộ vuông.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)
feet vuông (đơn vị diện tích, bằng 0,093 m²)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.