- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thường dân; bình dân; dân thường
中不是贵族或官员的普通人búshì guìzú huò guānyuán de pǔtōng rén
Anh ấy là một người dân thường.
thường dân; bình dân; dân thường
中不属于军人或官员的普通人bù shǔyú jūnrén huò guānyuán de pǔtōng rén
Anh ấy là một thường dân.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thường dân; bình dân; dân thường
中不是贵族或官员的普通人búshì guìzú huò guānyuán de pǔtōng rén
Anh ấy là một người dân thường.
thường dân; bình dân; dân thường
中不属于军人或官员的普通人bù shǔyú jūnrén huò guānyuán de pǔtōng rén
Anh ấy là một thường dân.
thường dân; bình dân; dân thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.