- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng; thăng bằng
中保持两边或多方力量、数量等相等的状态bǎochí liǎngbiān huò duōfāng lìliàng、shùliàng děng xiāngděng de zhuàngtài
Giữ thăng bằng cơ thể rất quan trọng.
cân bằng; quân bình; cân đối
中两边或两方力量、数量相等的状态liǎngbiān huò liǎngfāng lìliàng、shùliàng xiāngděng de zhuàngtài
cân bằng; thăng bằng
中保持两边或多方力量、数量等相等的状态bǎochí liǎngbiān huò duōfāng lìliàng、shùliàng děng xiāngděng de zhuàngtài
Giữ thăng bằng cơ thể rất quan trọng.
cân bằng; quân bình; cân đối
中两边或两方力量、数量相等的状态liǎngbiān huò liǎngfāng lìliàng、shùliàng xiāngděng de zhuàngtài
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng; thăng bằng
cân bằng; thăng bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.