- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)
Cô ấy thích biểu diễn trên xà thăng bằng.
xà thăng bằng; thanh cân bằng (dụng cụ thể dục)
Cô ấy đang luyện tập trên xà thăng bằng.
xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)
Cô ấy thích biểu diễn trên xà thăng bằng.
xà thăng bằng; thanh cân bằng (dụng cụ thể dục)
Cô ấy đang luyện tập trên xà thăng bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)
xà thăng bằng (dụng cụ thể dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.