- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
gương phẳng (vật lý)
Gương phẳng phản xạ ánh sáng.
gương phẳng (vật lý)
Gương phẳng phản xạ ánh sáng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
gương phẳng (vật lý)
gương phẳng (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.