- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
số giờ nắng trung bình hàng năm
Khu vực này có thời gian nắng trung bình hàng năm rất dài.
số giờ nắng trung bình hàng năm
Khu vực này có thời gian nắng trung bình hàng năm rất dài.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
số giờ nắng trung bình hàng năm
số giờ nắng trung bình hàng năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.