- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]
Hai kế hoạch này có thể tiến hành song song mà không cản trở nhau.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trái nhau [thành ngữ]
Hai phương pháp này không mâu thuẫn với nhau.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song song không trái nhau [thành ngữ]
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]
Hai kế hoạch này có thể tiến hành song song mà không cản trở nhau.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trái nhau [thành ngữ]
Hai phương pháp này không mâu thuẫn với nhau.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song song không trái nhau [thành ngữ]
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]
cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]
Hai kế hoạch này có thể thực hiện song song mà không xung đột.
Hai kế hoạch này có thể thực hiện song song mà không xung đột.