- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi thấy người khác gặp nạn [thành ngữ]
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi thấy người khác gặp nạn [thành ngữ]
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]