- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
dây cung
Anh ấy kéo căng dây cung.
dây cung
Anh ấy kéo căng dây cung.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
dây cung
dây cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.