- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Anh ấy đã đưa ra một chủ đề mới.
vẽ ra; phác ra; gạch ra
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Anh ấy đã đưa ra một chủ đề mới.
vẽ ra; phác ra; gạch ra
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.