- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn đến; hướng đến
Con đường này dẫn đến đâu?
dẫn đến; hướng tới
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi đúng hướng.
dẫn đến; hướng tới
Anh ấy dẫn chúng tôi đi đúng hướng.
dẫn đến; hướng đến
Con đường này dẫn đến đâu?
dẫn đến; hướng tới
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi đúng hướng.
dẫn đến; hướng tới
Anh ấy dẫn chúng tôi đi đúng hướng.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
dẫn đến; hướng đến
dẫn đến; hướng đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.