- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn
Người hướng dẫn đưa chúng tôi đến chỗ ngồi.
người hướng dẫn; người dẫn đường
Xin hỏi người hướng dẫn ở đâu?
người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn
Người hướng dẫn đưa chúng tôi đến chỗ ngồi.
người hướng dẫn; người dẫn đường
Xin hỏi người hướng dẫn ở đâu?
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn
người hướng dẫn; người dẫn đường; nhân viên hướng dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.