- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)
Anh ấy là một người hướng dẫn xuất sắc.
người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)
Anh ấy là một người hướng dẫn xuất sắc.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)
người hỗ trợ; người hướng dẫn (trong hội thảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.