- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
中使人或注意力转向别处shǐ rén huò zhùyìlì zhuǎnxiàng biéchù
Anh ấy đã đánh lạc hướng sự chú ý của kẻ thù.
dụ đi chỗ khác; dẫn dụ ra xa
中把某人或某物吸引到别的地方去bǎ mǒurén huò mǒuwù xīyǐn dào biéde dìfang qù
Anh ấy muốn đánh lạc hướng kẻ thù.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
中使人或注意力转向别处shǐ rén huò zhùyìlì zhuǎnxiàng biéchù
Anh ấy đã đánh lạc hướng sự chú ý của kẻ thù.
dụ đi chỗ khác; dẫn dụ ra xa
中把某人或某物吸引到别的地方去bǎ mǒurén huò mǒuwù xīyǐn dào biéde dìfang qù
Anh ấy muốn đánh lạc hướng kẻ thù.
dẫn đi chỗ khác; thu hút (để phân tán chú ý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.