- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.
trêu chọc; dụ dỗ
Anh ấy dẫn tôi đi công viên.
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc chó con.
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.
trêu chọc; dụ dỗ
Anh ấy dẫn tôi đi công viên.
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc chó con.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
kích thích sự thèm muốn; trêu ngươi (làm cho thèm mà không cho)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.