- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
Anh ấy rướn cổ nhìn.
vươn cổ mong chờ (bóng: trông ngóng thiết tha)
Anh ấy ngóng cổ nhìn.
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
Anh ấy rướn cổ nhìn.
vươn cổ mong chờ (bóng: trông ngóng thiết tha)
Anh ấy ngóng cổ nhìn.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.