- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
Anh ấy nhìn quanh một chút.
nhìn trộm; ngó nghiêng; nhìn ngóng
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
nhìn ngó; nhìn ngóng; trông ngóng
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
Anh ấy nhìn quanh một chút.
nhìn trộm; ngó nghiêng; nhìn ngóng
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
nhìn ngó; nhìn ngóng; trông ngóng
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
nhìn xung quanh; ngó nhìn bốn phía
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhìn ngó; ngóng trông; liếc nhìn
nhìn ngó; ngóng trông; liếc nhìn