- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
dán (thông báo); niêm yết
Xin đừng dán ở đây.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Họ đã dán quảng cáo.
dán (thông báo); niêm yết
Xin đừng dán ở đây.
chào mời; lôi kéo khách hàng
Họ đã dán quảng cáo.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
dán (thông báo); niêm yết
dán (thông báo); niêm yết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.