- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương Phi (168–221), danh tướng nước Thục, kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng dũng mãnh và thích rượu
Trương Phi là một vị tướng thời Tam Quốc.
Trương Phi (168–221), danh tướng nước Thục, kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng dũng mãnh và thích rượu
Trương Phi là một vị tướng thời Tam Quốc.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Trương Phi (168–221), danh tướng nước Thục, kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng dũng mãnh và thích rượu
Trương Phi (168–221), danh tướng nước Thục, kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng dũng mãnh và thích rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.