- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
中乐器上产生声音的细绳yuèqì shàng chǎnshēng shēngyīn de xìshéng
Cây đàn ghi-ta này có sáu dây.
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
dây (đàn); dây cung; huyền (đoạn thẳng nối hai điểm trên đường cong)
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
中乐器上产生声音的细绳yuèqì shàng chǎnshēng shēngyīn de xìshéng
Cây đàn ghi-ta này có sáu dây.
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
dây (đàn); dây cung; huyền (đoạn thẳng nối hai điểm trên đường cong)
中连接曲线上两点的直线段liánjiē qūxiàn shàng liǎng diǎn de zhíxiàn duàn
dây (đàn); dây cung; huyền (cạnh huyền)
Cây đàn guitar này có sáu dây.
dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
中弓上绷紧的细绳,用来射箭;琴、琵琶等乐器上发声的细绳gōng shàng běngjǐn de xìshéng, yòngláI shè jiàn; qín, pípa děng yuèqì shàng fāshēng de xìshéng
Dây cung này rất căng.
dây đàn; dây cung; huyền (cạnh tam giác)
中乐器或弓上的细绳yuèqì huò gōng shàng de xìshéng
Dây cót của chiếc đồng hồ này bị đứt rồi.
cạnh huyền; dây (đàn); dây (cung tên)
中直角三角形中最长的边zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng zuì cháng de biān
Cạnh huyền của tam giác này là bao nhiêu?
中连接曲线上两点的直线段liánjiē qūxiàn shàng liǎng diǎn de zhíxiàn duàn
dây (đàn); dây cung; huyền (cạnh huyền)
Cây đàn guitar này có sáu dây.
dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
中弓上绷紧的细绳,用来射箭;琴、琵琶等乐器上发声的细绳gōng shàng běngjǐn de xìshéng, yòngláI shè jiàn; qín, pípa děng yuèqì shàng fāshēng de xìshéng
Dây cung này rất căng.
dây đàn; dây cung; huyền (cạnh tam giác)
中乐器或弓上的细绳yuèqì huò gōng shàng de xìshéng
Dây cót của chiếc đồng hồ này bị đứt rồi.
cạnh huyền; dây (đàn); dây (cung tên)
中直角三角形中最长的边zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng zuì cháng de biān
Cạnh huyền của tam giác này là bao nhiêu?
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.