- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
nửa tháng; nửa vầng trăng
Trăng lưỡi liềm treo trên trời.
trăng lưỡi liềm; trăng bán nguyệt (ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch)
Trăng lưỡi liềm rất đẹp.
nửa tháng; nửa vầng trăng
Trăng lưỡi liềm treo trên trời.
trăng lưỡi liềm; trăng bán nguyệt (ngày 7, 8, 22, 23 âm lịch)
Trăng lưỡi liềm rất đẹp.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
nửa tháng; nửa vầng trăng
nửa tháng; nửa vầng trăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.