- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ](kế thừa)
Làm một ngày hòa thượng gõ một ngày chuông, sống qua ngày đoạn tháng.
làm ngày nào hay ngày đó; cứ đến đâu hay đến đó (làm việc qua ngày, thiếu nhiệt huyết) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc một cách máy móc mỗi ngày.
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ](kế thừa)
Làm một ngày hòa thượng gõ một ngày chuông, sống qua ngày đoạn tháng.
làm ngày nào hay ngày đó; cứ đến đâu hay đến đó (làm việc qua ngày, thiếu nhiệt huyết) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy làm việc một cách máy móc mỗi ngày.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ]
Làm ngày nào hay ngày đó; làm cho qua ngày; sống đến đâu hay đến đó [thành ngữ]
làm ngày nào hay ngày đó; làm cho có lệ, ngày nào biết ngày đó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn làm việc một cách thụ động.
làm ngày nào hay ngày đó; làm cho có lệ, ngày nào biết ngày đó [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn làm việc một cách thụ động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.