- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
động vật kéo cày; gia súc làm việc
Động vật kéo là người bạn tốt của con người.
động vật kéo cày; súc vật làm việc
Động vật thồ hàng là trợ thủ đắc lực của con người.
động vật kéo cày; gia súc làm việc
Động vật kéo là người bạn tốt của con người.
động vật kéo cày; súc vật làm việc
Động vật thồ hàng là trợ thủ đắc lực của con người.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật kéo cày; gia súc làm việc
động vật kéo cày; gia súc làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.