- 山sơn(núi)
- 厂hán(vách đá dốc)
- 干can(can, gần âm 'ngạn')
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
bờ bên kia; (Phật) bờ giác ngộ (Niết-bàn)
Hoa bỉ ngạn nở, hoa và lá vĩnh viễn không gặp nhau.
bờ kia; (Phật) cõi Niết-bàn; ba-la-mật-đa
bờ bên kia; (Phật) bờ giác ngộ (Niết-bàn)
Hoa bỉ ngạn nở, hoa và lá vĩnh viễn không gặp nhau.
bờ kia; (Phật) cõi Niết-bàn; ba-la-mật-đa
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
bờ bên kia; (Phật) bờ giác ngộ (Niết-bàn)
bờ bên kia; (Phật) bờ giác ngộ (Niết-bàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.