- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đang chờ việc; thất nghiệp (đang tìm việc)
Anh ấy hiện đang thất nghiệp ở nhà.
đang chờ việc; thất nghiệp (đang tìm việc)
Anh ấy hiện đang thất nghiệp ở nhà.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
đang chờ việc; thất nghiệp (đang tìm việc)
đang chờ việc; thất nghiệp (đang tìm việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.