- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]
Anh ấy đợi được giá tốt mới bán, không chịu bán dễ dàng.
chờ giá cao mới bán; chờ thời cơ tốt mới ra tay [thành ngữ]
Anh ấy đợi được giá tốt, không vội bán đi.
chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]
Anh ấy đợi được giá tốt mới bán, không chịu bán dễ dàng.
chờ giá cao mới bán; chờ thời cơ tốt mới ra tay [thành ngữ]
Anh ấy đợi được giá tốt, không vội bán đi.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]
chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.