- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
văn phòng luật sư; công ty luật
Anh ấy làm việc tại công ty luật này.
văn phòng luật sư; công ty luật
Anh ấy làm việc tại công ty luật này.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
văn phòng luật sư; công ty luật
văn phòng luật sư; công ty luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.