- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không; không vũ khí
Anh ấy đã leo lên núi bằng tay không.
tay không; bằng tay trần
tay không; tay không tấc sắt
Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng tay không.
tay không; không vũ khí
Anh ấy đã leo lên núi bằng tay không.
tay không; bằng tay trần
tay không; tay không tấc sắt
Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng tay không.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không; không vũ khí
tay không; không vũ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tay không; vẽ tự do (không dùng dụng cụ)
Anh ấy vẽ một bức tranh bằng tay không.
tay không; vẽ tự do (không dùng dụng cụ)
Anh ấy vẽ một bức tranh bằng tay không.