- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]
Anh ấy cười đắc ý đến quên cả hình dáng.
tự đắc đến mức quên mình; vui mừng hớn hở quên cả bản thân [thành ngữ]
Anh ấy cười đến quên cả trời đất.
tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]
Anh ấy cười đắc ý đến quên cả hình dáng.
tự đắc đến mức quên mình; vui mừng hớn hở quên cả bản thân [thành ngữ]
Anh ấy cười đến quên cả trời đất.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]
tự đắc đến mức quên cả bản thân; vênh váo tự mãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.