- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
người phụ nữ trưởng thành, quyến rũ và mạnh mẽ (trong văn hóa ACG)
Cô ấy là một ngự tỷ.
người phụ nữ trưởng thành, quyến rũ và mạnh mẽ (trong văn hóa ACG)
Cô ấy là một ngự tỷ.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
người phụ nữ trưởng thành, quyến rũ và mạnh mẽ (trong văn hóa ACG)
người phụ nữ trưởng thành, quyến rũ và mạnh mẽ (trong văn hóa ACG)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.