kháng địch; chống giặc
Chống giặc là trách nhiệm của quân nhân.
chống quân thù; đối kháng kẻ thù
đương cử vô địch; đối thủ ngang tài
Ngăn chặn kẻ thù bên ngoài cổng quốc gia.
kháng địch; chống giặc
Chống giặc là trách nhiệm của quân nhân.
chống quân thù; đối kháng kẻ thù
đương cử vô địch; đối thủ ngang tài
Ngăn chặn kẻ thù bên ngoài cổng quốc gia.
kháng địch; chống giặc
kháng địch; chống giặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chống địch; đối thủ
Anh ấy là một đối thủ.
chống địch; đối thủ
Anh ấy là một đối thủ.