- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu ngự; rượu của vua
Đây là rượu ngự.
rượu ngự (rượu dâng vua)
Ngự tửu là rượu mà các hoàng đế cổ đại uống.
rượu ngự; rượu của vua
Đây là rượu ngự.
rượu ngự (rượu dâng vua)
Ngự tửu là rượu mà các hoàng đế cổ đại uống.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu ngự; rượu của vua
rượu ngự; rượu của vua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.