nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Con mèo này rất nhỏ.
nhỏ; tí; vi mô
Con chó này rất nhỏ.
hơi; một chút; đôi chút
Anh ấy khẽ mỉm cười.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Con mèo này rất nhỏ.
nhỏ; tí; vi mô
Con chó này rất nhỏ.
hơi; một chút; đôi chút
Anh ấy khẽ mỉm cười.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
sâu xa; thâm thuý
Trên mặt anh ấy có một nụ cười mỉm.
nhỏ bé; vi tế; huyền vi (văn)
Vấn đề này rất vi tế.
giảm xuống; sụt giảm
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.
một phần triệu; vi- (tiền tố đơn vị đo lường); nhỏ bé; vi mô
Một micromet bằng một phần triệu mét.
vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
nhỏ; vi; nhỏ bé; mờ nhạt
họ Nguy
nước Vi (thời cổ đại, gần vùng Trùng Khánh ngày nay)
Nước Vi là một quốc gia nhỏ ở Trung Quốc cổ đại.
(họ) Vi
sâu xa; thâm thuý
Trên mặt anh ấy có một nụ cười mỉm.
nhỏ bé; vi tế; huyền vi (văn)
Vấn đề này rất vi tế.
giảm xuống; sụt giảm
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.
một phần triệu; vi- (tiền tố đơn vị đo lường); nhỏ bé; vi mô
Một micromet bằng một phần triệu mét.
vi-; nhỏ; nhỏ bé; nhỏ nhoi
Đây chỉ là một lỗi nhỏ.
nhỏ; vi; nhỏ bé; mờ nhạt
họ Nguy
nước Vi (thời cổ đại, gần vùng Trùng Khánh ngày nay)
Nước Vi là một quốc gia nhỏ ở Trung Quốc cổ đại.
(họ) Vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.