- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
phẫu thuật/điều trị xâm lấn tối thiểu; vi xâm lấn
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu phục hồi nhanh.
phẫu thuật/điều trị xâm lấn tối thiểu; vi xâm lấn
Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu phục hồi nhanh.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
phẫu thuật/điều trị xâm lấn tối thiểu; vi xâm lấn
phẫu thuật/điều trị xâm lấn tối thiểu; vi xâm lấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.