- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên
Anh ấy bị ngủ gật khi đang lái xe.
giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên
Anh ấy bị ngủ gật khi đang lái xe.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên
giấc ngủ vi mô; vi thuỵ miên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.