- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
protein tubulin (protein cấu thành vi ống tế bào)
Tubulin là thành phần chính của bộ xương tế bào.
protein tubulin (protein cấu thành vi ống tế bào)
Tubulin là thành phần chính của bộ xương tế bào.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
protein tubulin (protein cấu thành vi ống tế bào)
protein tubulin (protein cấu thành vi ống tế bào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.